Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh