Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 607 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tất Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 433 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách