Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Trung Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Phổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tràng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách