Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Tiến Đá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Toà Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tram Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tri Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Lịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách