Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1008 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Gíac Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3809 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 800 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1002 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh