Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: 36 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách