Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 604 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 422 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh