Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Duật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách