Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Thính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thư Mãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh