Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Khu Thẳng cổng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3981 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4008 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh