Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Sĩ Dần
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Vấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh