Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 652 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 601 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 288 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 882 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 920 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qủang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh