Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quân Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 995 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quí Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1145 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quí Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quế Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách