Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Nhự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1953 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Niên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Nỗi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh