Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Hùng Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3913 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như áng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhất Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách