Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Thanh lâm-Thanh minh - TX Phú thọ - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2614 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ri + Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tố Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh