Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngây Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 600 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh