Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 757 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 952 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Miết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách