Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 878 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Lún Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh