Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Hữu Tàu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 784 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3805 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách