Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 389 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hởn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 291 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh