Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Chấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Vụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: SƠN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH Đơn vị: ĐỘI 11 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 305 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Huyền
  19. Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách