Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Chức Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cu Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cánh Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3871 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Diêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3909 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách