Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Phum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Vẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chế Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 741 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chờ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh