Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Cao Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chiêu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chung Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chung Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chung Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách