Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 541 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bộc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ca Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ca Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 348 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách