Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Bá Mưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 661 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3832 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 749 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Vởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách