Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Minh Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Nguyện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1095 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh