Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.
- Nguyễng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguỹên Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguỹên Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguỹên Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 171 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngưyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngưyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thảo Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Quách Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Sui Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Vĩnh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thiện Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vi văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh