Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Xì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Xì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. NguyễnThế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. NguyễnVăn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễng Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễng Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách