Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn văn Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/71 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 277 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/72 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 187 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách