Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tâm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tô Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách