Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bích Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Diệu Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 224 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lý Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách