Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Thành Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 294 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách