Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Ngọc Ruệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 326 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhúm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhơn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách