Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mười Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nay Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/8/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 279 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách