Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42217 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 47.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.881 người trong các danh sách