Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyên”.

  1. Nguyễn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1460 · Khu K9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2613 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2610 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 146 Xem chi tiết →

Còn 47.375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 47.375 người trong các danh sách