Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyền”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Khánh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C407 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C 7 - D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyền (Quyền) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
  4. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 20/10/1973
  5. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978
→ Xem cả 7 người trong các danh sách