Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hà”.

  1. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 520 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  12. nguyễn đình hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 101 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Đinh Nguyên Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Hải- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966
  3. Nguyễn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Minh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)06 Bảo Đức m3 1/50000