Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hà”.

  1. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1577 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 187 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 267 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 35B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hàm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Đinh Nguyên Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Hải- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966
  3. Nguyễn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Minh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)06 Bảo Đức m3 1/50000