Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hà”.

  1. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Đinh Nguyên Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Hải- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966
  3. Nguyễn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Minh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)06 Bảo Đức m3 1/50000