Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Ngoan”.
- Lê Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngoạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Ngoãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuy Ngoãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1983 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công Ngoãn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1982 Quê quán: Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Ngoãn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1982 Quê quán: Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngoạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Ngoạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ngoạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ngoan Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/09/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
- Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
- Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06