Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Ngoan”.
- Phạm Bá Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Lăng - Xuân Lăng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngoãn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngoãn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng hương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Thị Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngoan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đại Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E21 - F 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Tăng Đình Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 Quê quán: Tam Văn - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
- Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
- Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06