Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Ngoan”.

  1. Vũ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Khánh Thương, Yên Mỗ, Yên Mỗ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Ngoạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Văn Ngoãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Điểu Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Nguyễn C. Trứ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chữ Văn Ngoạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Phú Ná - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E3059 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Hiến Trung - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ngâm - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ngâm - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Vĩ Tuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Minh Ngoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Ngoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
  4. Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
  5. Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 8 người trong các danh sách