Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Ngoan”.

  1. Nguyễn Hữu Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị NGoạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngoạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Thái Ngọc Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 22 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Tuấn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 854 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
  4. Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
  5. Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 8 người trong các danh sách