Tìm thấy 466 hồ sơ cho “Ngoan”.
- Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 818 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngoạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngoạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Ngoãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1954 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 342 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Đại Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2568 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2569 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 251 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
- Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
- Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06