Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Ngoan”.

  1. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Ngoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 730 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 158 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1036 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Ngoãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1148 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vương Thị Ngoạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Y - Ngoan Ê Nuôl Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. ĐoànVăn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Châu Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Ngoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lò Văn Ngoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 188 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 527 Xem chi tiết →
  20. Mai Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/9/1971 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. An Viết Ngoạn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1931 · Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Ngô Kim Ngoãn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đông Nam, Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1-C07 Tây sông Sa Thầy
  4. Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
  5. Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 8 người trong các danh sách