Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn NGhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách