Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1949 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách